Your search results

Hợp Đồng Thuê Nhà 2019

Posted by Vuong Nguyen on December 19, 2018
| 0

Tổng hợp các mẫu hợp đồng cho thuê nhà, cho thuê căn hộ, mặt bằng kinh doanh thông dụng thường được sử dụng bởi các chủ nhà và người thuê nhà tại Việt Nam (Có kèm theo link tải bản .doc/word bên dưới mỗi loại). Bao gồm:

  • Hợp đồng thuê nhà (Để ở/kinh doanh) – Tiếng Việt
  • Hợp đồng cho thuê nhà song ngữ Việt & Anh, dùng cho trường hợp người đi thuê nhà là người nước ngoài.
  • Hợp đồng cho thuê căn hộ song ngữ Việt & Anh
  • Hợp đồng thuê mặt bằng (Tiếng Việt)

Hợp đồng thuê nhà (Để ở/kinh doanh)

1. Hợp đồng thuê nhà (Để ở/kinh doanh) – Tiếng Việt


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

——————–

HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ

Hôm nay, ngày ….. tháng …… năm ….., chúng tôi gồm có:

BÊN A : BÊN CHO THUÊ NHÀ

Họ tên:

Địa chỉ: 

Số CMND:

Ngày cấp: 

Là chủ sở hữu pháp lý của nhà cho thuê:

BÊN B: BÊN THUÊ NHÀ

Họ tên : 

Số CMND:

Ngày cấp:

Bên A và Bên B – dưới sự chứng kiến của Bên môi giới – thống nhất ký kết hợp đồng thuê nhà với những điều khoản và điều kiện như sau :

ĐIỀU 1 : MỤC ĐÍCH VÀ DIỆN TÍCH THUÊ

Bên A đồng ý cho bên Bên B thuê nhà như sau:

1. Địa điểm:

2. Mục đích sử dụng: Thuê để ở/Thuê nhà để kinh doanh

3. Trang bị bên thuê nhà được sử dụng gồm có: (Tham chiếu bảng kê trang thiết bị kèm theo)
Được bàn giao cho Bên B trong tình trạng sử dụng tốt mà Bên B đã kiểm tra và chấp nhận.

4. Thời hạn thuê: ………………………..tháng

Từ ngày ……………………………………. đến ngày ………………………………………………………………

Bên B sẽ được quyền ưu tiên tiếp tục gia hạn vào cuối hợp đồng với điều kiện Bên A tiếp tục cho thuê

(Giá thuê tuỳ thời điểm đó)

ĐIỀU 2 : GIÁ THUÊ & CÁC CHI PHÍ KHÁC

1. Giá cho thuê: …………..………………………………..………………………………………….…vnd/tháng

(…………………………………….…………..……………………………………………..…….. đồng/tháng)

(Giá không bao gồm các chi phí thuế)

2. Chi phí tiêu dùng điện, nước, internet và truyền hình cáp Bên B phải trả kịp thời và đầy đủ hàng tháng theo khối lượng thực tế sử dụng dựa vào hoá đơn.

3. Giá thuê nói trên sẽ cố định trong thời gian thuê theo ĐIỀU 1.4 là :………………………… vnd/tháng

ĐIỀU 3 : THANH TOÁN

1.Thời hạn thanh toán

a) Tiền đặt cọc : Bên B sẽ đặt cọc cho Bên A số tiền là …………………………………… vnd ngay khi ký hợp đồng thuê nhà này.

Khoản tiền đặt cọc này sau khi đã trừ đi các khoản chi phí hư hại của trang thiết bị trong nhà hoặc không bị hư hỏng sẽ được hoàn lại cho Bên B trong ngày kết thúc hợp đồng cùng với điều kiện Bên B phải hoàn tất mọi trách nhiệm nêu trong hợp đồng này.

b) Tiền thuê Nhà :

Đợt thanh toán đầu tiên: Bên B sẽ trả tiền thuê cho Bên A 03 [ba] tháng tiền thuê ngay khi bắt đầu thời gian thuê.

Tương đương số tiền: ……………………………………….. x 03 tháng = …………………………….…… vnd

(…………………………………….……………………………….…….………………………………… đồng)

Đợt thanh toán kế tiếp: Bên B sẽ trả 03 [ba] tháng tiền thuê tiếp theo cho Bên A ngay sau khi bắt đầu 03 [ba] tháng tiếp theo.

Số tiền: ……………………………………………………. x 03 tháng = ………………………………………vnd

(……………………………………………………………………………………………………………………………đồng)

ĐIỀU 4 : TRÁCH NHIỆM CỦA BÊN CHO THUÊ (BÊN A)

1. Đảm bảo và cam kết rằng căn Nhà nói trên thuộc quyền sở hữu của BÊN A, và BÊN A có đủ quyền hạn được cho thuê, BÊN A đảm bảo rằng căn Nhà này không bị tranh chấp.

2. Bàn giao cho Bên B toàn bộ diện tích cho thuê với mọi trang thiết bị, tiện nghi của hạ tầng kỹ thuật như đã quy định tại Điều 1, vào ngày có hiệu lực của hợp đồng này.

3. Đảm bảo cho Bên B quyền sử dụng hợp pháp, trọn vẹn, riêng biệt phần diện tích cho thuê.

4. Kịp thời sửa chữa bất kỳ thiệt hại nào do kết cấu nhà ở hoặc các đồ điện hỏng do thiên tai gây ra hoặc do tuổi thọ của đồ dùng và phải chịu mọi chi phí sửa chữa này. Ví dụ: Sơn lại tường nhà nếu các vấn đề về ẩm ướt hay nấm mốc xuất hiện.

ĐIỀU 5 : TRÁCH NHIỆM CỦA BÊN THUÊ (BÊN B)

1. Trả tiền đặt cọc, tiền thuê và các chi phí khác đầy đủ và đúng thời hạn.

2. Sử dụng diện tích được cho thuê theo đúng mục đích đã đăng ký và cho phép.

3. Nếu cần sửa chữa và cải tạo diện tích được thuê do nhu cầu sử dụng của mình, Bên B phải được sự đồng ý của Bên A bằng văn bản, và phải tuân thủ các quy định về xây dựng cơ bản; mọi chi phí xây dựng, sửa chữa, cải tạo do Bên B chịu. Khi hợp đồng này chấm dứt hoặc khi Bên B bàn giao lại cho Bên A diện tích được thuê cho Bên A, nhà phải được giữ nguyên trạng khi bàn giao và Bên B không được đòi bồi thường về những chi phí xây dựng, cải tạo mới này.

4. Tuân thủ nghiêm túc mọi luật lệ, pháp luật quy định do Nhà nước CHXHCNVN ban hành.
Chấp hành mọi quy định về bảo vệ vệ sinh môi trường, an ninh trật tự công cộng, phòng cháy chữa cháy.

5. Thanh toán dứt điểm mọi chi phí sử dụng điện, nước, và các chi phí khác (nếu có) trước khi thanh lý hợp đồng.

6. Chịu trách nhiệm về bất kỳ/toàn bộ sự bảo dưỡng và mất mát các trang thiết bị, nội thất trong nhà, tài sản cá nhân.

7. Nếu Bên B muốn chuyển đi trước thời hạn đã cam kết theo Điều 1.4 thì bên A có quyền giữ tiền cọc (Bên B mất tiền cọc).

8. Bên B phải tự thực hiện các thủ tục để đảm bảo tính pháp lý cho việc kinh doanh của mình đúng theo pháp luật Việt Nam. Bên A sẽ cung cấp các giấy tờ liên quan gồm các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu căn nhà (sổ đỏ), giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng minh, hộ khẩu.

9. Bên thuê và sử dụng căn nhà phải đóng các khoản cho địa phương theo quy định và theo thoả thuận của khu vực mình kinh doanh như An Ninh Trật Tự, các khoản đóng góp tình làng nghĩa xóm, tất niên cuối năm… sao cho phù hợp với phong tục tập quán của địa phương mình đang kinh doanh.

10. Trong quá trình kinh doanh của Bên B, nếu Bên B vi phạm pháp luật Việt Nam thì phải tự chịu trách nhiệm đối với việc kinh doanh của mình, không làm ảnh hưởng đến thời gian và ảnh hưởng đến việc kinh doanh của Bên A. Nếu pháp luật Việt Nam quyết định đình chỉ kinh doanh của Bên B thì đồng nghĩa với việc Bên B đơn phương chấm dứt hợp đồng.

ĐIỀU 6 : ĐIỀU KHOẢN VỀ BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA NHÀ & CÁC TRANG THIẾT BỊ

Khi cần thiết phải bảo dưỡng hoặc sửa chữa căn Nhà, BÊN A phải thông báo cho BÊN B biết trước bằng văn bản và BÊN B cần tạo mọi điều kiện thuận lợi cho BÊN A thực hiện các công việc nêu trên. Nếu BÊN B gây khó khăn một cách vô lý cho các công việc nêu trên gây nguy hiểm đối với căn Nhà, BÊN B phải chịu chi phí hợp lý để khắc phục hậu quả gây ra.

ĐIỀU 7 : CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG

1. Hợp đồng này đương nhiên chấm dứt trong các trường hợp sau:

a. Vào ngày hết hạn hợp đồng.

b. Trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, chiến tranh, hỏa hoạn, v.v….

Trong trường hợp này (a, b), Bên A sẽ hoàn lại cho Bên B tiền đặt cọc.

2. Chấm dứt hợp đồng trước thời hạn do thỏa thuận của các bên:

a. Nếu Bên B chấm dứt hợp đồng này trước thời hạn mà không tuân thủ quy định nói trên, Bên B sẽ mất tiền đặt cọc.

b. Nếu Bên A đơn phương huỷ hợp đồng mà không có sự thống nhất của Bên B thì Bên A phải hoàn trả lại cho Bên B tiền đặt cọc, tiền thuê còn thừa của Bên B (nếu có) và sẽ chịu đền bù cho Bên B số tiền tương đương với 06 [sáu] tháng tiền thuê nhà đồng thời phải hoàn trả lại khoản tiền Bên B đã mua sắm trang thiết bị gắn vào căn nhà để phục vụ kinh doanh (Trang thiết bị mua sắm kèm theo sẽ có sự xác nhận của hai bên)

ĐIỀU 8 : CAM KẾT CHUNG

1. Hai bên cam kết thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các điều khoản và điều kiện quy định trong hợp đồng này. Mọi thay đổi, hủy bỏ hoặc bổ sung một hay nhiều điều khoản, điều kiện của hợp đồng này phải được cả 2 bên thỏa thuận bằng văn bản và lập thành phụ lục hợp đồng.

2. Trường hợp các cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam ban hành các văn bản pháp lý liên quan đến việc cho thuê Nhà, Hợp đồng này sẽ được điều chỉnh cho phù hợp với những quy định của Pháp luật Việt Nam.

3. Tranh chấp phát sinh liên quan đến hợp đồng này hoặc việc vi phạm hợp đồng sẽ được giải quyết trước hết bằng thương lượng trên tinh thần thiện chí, hợp tác. Nếu thương lượng không thành thì vụ việc sẽ được đưa ra toà án có thẩm quyền giải quyết. Quyết định của toà án là chung và có hiệu lực cưỡng chế thi hành với các bên có liên quan. Bên thua phải chịu toàn bộ án phí và các chi phí khác (nếu có), trừ khi có thỏa thuận khác.

4. Hợp đồng này có hiệu lực pháp lý từ ngày ký đến hết ngày: ……………………………………………….

Hợp đồng này được lập thành 02 bản và có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 (một) bản

           ĐẠI DIỆN BÊN CHO THUÊ / BÊN A                                  ĐẠI DIỆN BÊN THUÊ / BÊN B

 

BẢNG KÊ TRANG THIẾT BỊ

Trang bị tiện nghi bên thuê nhà được sử dụng gồm có:

……………………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………………..

Được bàn giao cho Bên B trong tình trạng sử dụng tốt mà Bên B đã kiểm tra và chấp nhận.

 

ĐẠI DIỆN BÊN THUÊ/ BÊN B

Link tải:


2. Hợp đồng cho thuê nhà – Song ngữ Việt & Anh, dùng cho trường hợp người đi thuê nhà là người nước ngoài.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Independence – Freedom – Happiness

        ——————–

HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ

HOUSE LEASE CONTRACT

Hôm nay, ngày …….. tháng …….. năm ……., chúng tôi gồm có:

(Today is ………………………………………………, we consist of: )

BÊN A : BÊN CHO THUÊ NHÀ  (PARTY A: THE LESSOR)

Tên (Name):

Địa chỉ (Address): 

Số CMND (ID card Number): 

Ngày cấp (Issued on): 

Là chủ sở hữu pháp lý của Nhà cho thuê (As the legal possessor of the House for lease)

BÊN B: BÊN THUÊ NHÀ (PARTY B: THE LESSEE)

Tên (Name):  

Quốc tịch (Nationality): 

Hộ chiếu số (Passport No):

Cấp ngày(Issued on): 

Bên Cho Thuê Nhà và Bên B – thống nhất ký kết hợp đồng thuê Nhà với những điều khoản và điều kiện như sau:

(Both Party A and Party B – have mutually agreed to enter into this House lease contract with the following terms and condition:)

ĐIỀU 1 : MỤC ĐÍCH VÀ DIỆN TÍCH THUÊ
(ARTICLE 1 : PURPOSE AND DURATION OF THE LEASE)

Bên Cho Thuê Nhà đồng ý cho Bên B thuê Nhà như sau:

(Party A has the following space leased by Party B)

  1. Địa điểm (Place): 
  2. Mục đích sử dụng(Purpose of use): Thuê nhà để ở (Hire to stay, residential purpose only).
  3. Thời hạn thuê (Duration of lease):………………………...tháng (months).

Từ ngày (from)………………………………..đến ngày (to)………………………………………..

Bên B sẽ được quyền ưu tiên tiếp tục gia hạn vào cuối hợp đồng với điều kiện Bên A tiếp tục cho thuê (Giá thuê tuỳ thời điểm đó)

Party B will be given priority to extend the contract if Party A continues to have his/her house rent (The rental price depends on that time)

ĐIỀU 2 : GIÁ THUÊ & CÁC CHI PHÍ KHÁC

(ARTICLE 2: RENTAL FEE & EXTRA COSTS)

  1. Giá cho thuê: ………………………………………………………………………..VNĐ/ tháng (Không bao gồm các chi phí thuế)

(Rental fee: ……………………………………………………………………………VNĐ/month  (Not including the cost of taxes.)

  1. Chi phí tiêu dùng điện, nước, internet và truyền hình cáp Bên B phải trả kịp thời và đầy đủ hàng tháng theo khối lượng thực tế sử dụng dựa vào hoá đơn.

The charge for using electricity, water, internet, and cable TV shall be paid by Party B in time and sufficiently according to the actual consumption based on the bills.

  1. Giá thuê nói trên sẽ cố định trong thời gian thuê theo ĐIỀU 1.3 là (The rental fee mentioned above is fixed for the duration ARTICLE 1.3 …………………………
ĐIỀU 3 : THANH TOÁN (ARTICLE 3 : PAYMENT)
  1. Thời hạn thanh toán (Payment time)
  1. a) Tiền đặt cọc : Bên B sẽ đặt cọc cho Bên Cho Thuê Nhà số tiền là ……………………………VNĐ ngay khi ký hợp đồng thuê Nhà này.

(Security deposit: The Party B will pay ……………………………………………………….VNĐ  as soon as signing this lease contract)

Khoản tiền đặt cọc này sau khi đã trừ đi các khoản chi phí hư hại của trang thiết bị trong Nhà hoặc không bị hư hỏng sẽ được hoàn lại cho Bên B trong ngày kết thúc hợp đồng cùng với điều kiện Bên B phải hoàn tất mọi trách nhiệm nêu trong hợp đồng này.

(Such amount of security deposit after deducting costs of impaired for indoor facility or not impaired will be refunded to Party B in days the proper termination of this present contract as long as Party B has fulfilled the liabilities stated hereby).

  1. b) Tiền thuê Nhà:

Đợt thanh toán đầu tiên: Bên B sẽ trả tiền thuê cho Bên Cho Thuê Nhà ……………….. tháng tiền thuê ngay khi chuyển vào ở.

Số tiền: …………………………………………………………………………………………VNĐ

Đợt thanh toán kế tiếp: Bên B sẽ trả ……….tháng tiền thuê tiếp theo cho Bên Cho Thuê Nhà ngay sau khi bắt đầu ………tháng tiếp theo.

Số tiền: ………………………………………………………………………………………………………….. VNĐ

(Rental fee:

The first payment: The Party B will pay ……………….. month(s) rental fee in advance to The Party A as soon as moving in.)

Amount: ………………………………………………………….……………………..……………………….VNĐ

The next payment: Party B will pay …………month(s) rental fee in advance to The Party A as soon as the next ……..month rental starts.

Amount: …………………………………………………………………………………………………………..VNĐ)

ĐIỀU 4: TRÁCH NHIỆM CỦA BÊN CHO THUÊ (BÊN A) 
(ARTICLE 4: LESSOR’S (PARTY A’S) RESPONSIBILITIES)
  1. Đảm bảo và cam kết rằng căn Nhà nói trên thuộc quyền sở hữu của BÊN A, và BÊN A có đủ quyền hạn được cho thuê, BÊN A đảm bảo rằng căn Nhà này không bị tranh chấp.

(Assuring and committing that the above-mentioned House belongs to Party A, and Party A has the right to lease/rent it out; that this House is not in the state of dispute.)

  1. Bàn giao cho Bên B toàn bộ diện tích cho thuê với mọi trang thiết bị, tiện nghi của hạ tầng kỹ thuật như đã quy định tại Điều 1, vào ngày có hiệu lực của hợp đồng này.

(Handing over to Party B the rented area and all of its equipment, facilities of the technical infrastructure as stipulated in the Article 1, on the validity date of the contract.)

  1. Đảm bảo cho Bên B quyền sử dụng hợp pháp, trọn vẹn, riêng biệt phần diện tích cho thuê.

(Ensuring Party B the right to use legally, fully and separately the said rented area).

  1. Bên A chịu trách nhiệm trợ giúp cho Bên B thực hiện đăng ký tạm trú, tạm vắng với cơ quan hữu trách địa phương theo quy định của pháp luật Việt Nam bắt đầu từ thời điểm ký hợp đồng.

(The Party A bears the responsibilities for assisting The Party B in implementing all regulations and rules defined by the Vietnamese laws on registration of provisional stay or temporary absence with the concerned agencies)

ĐIỀU 5: TRÁCH NHIỆM CỦA BÊN THUÊ (BÊN B)
(ARTICLE 5: LESSEE’S (PARTY B’S) RESPONSIBILITIES)
  1. Trả tiền đặt cọc, tiền thuê và các chi phí khác đầy đủ và đúng thời hạn.

(Paying timely and fully the amount of security deposit, the rental fee and other costs/fees).

  1. Sử dụng diện tích được cho thuê theo đúng mục đích đã đăng ký và cho phép.

(Using the said rented area in compliance with the above registered and authorized purpose).

  1. Nếu cần sửa chữa và cải tạo diện tích được thuê do nhu cầu sử dụng của mình, Bên B phải được sự đồng ý của Bên A bằng văn bản, và phải tuân thủ các quy định về xây dựng cơ bản; mọi chi phí xây dựng, sửa chữa, cải tạo do Bên B chịu. Khi hợp đồng này chấm dứt hoặc khi Bên B bàn giao lại cho Bên A diện tích được thuê cho Bên A, Nhà phải được giữ nguyên trạng khi bàn giao và Bên B không được đòi bồi thường về những chi phí xây dựng, cải tạo mới này.

(If Party B needs to repair or to renovate the rented area by its use requirements, Party B must get Party A’s agreement in writing and must comply with the regulations on construction. All expenses of repairing/renovating will be borne by Party B. When this present contract terminates or when Party B transfers the rented area to Party A, the rented House must be kept as per the current status upon delivery and Party B shall not claim for any/all compensation for such new repair/renovation).

  1. Tuân thủ nghiêm túc mọi luật lệ, pháp luật quy định do Nhà nước CHXHCNVN ban hành.

Chấp hành mọi quy định về bảo vệ vệ sinh môi trường, an ninh trật tự công cộng, phòng cháy chữa cháy.
(Strictly obeying all laws and regulations promulgated by the State of S.R VIETNAM).

Abiding all regulations and rules on the environmental hygiene, public order, and security, fire fighting and prevention, etc.)

  1. Không được cho thuê lại hoặc chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ diện tích được thuê cho cá nhân/công ty/tổ chức khác.

(Not sub-leasing or transferring partly or wholly the rented area to another person/company/entity)

  1. Thanh toán dứt điểm mọi chi phí sử dụng điện, nước, và các chi phí khác (nếu có) trước khi thanh lý hợp đồng.

(Paying up all expenses of electricity, telephone, fax and other charges, if any, before making the contract liquidation).

  1. Chịu trách nhiệm về bất kỳ/toàn bộ sự bảo dưỡng và mất mát các trang thiết bị, nội thất trong Nhà, tài sản cá nhân.

(Taking responsibilities for any/all maintenance[s] and loss[es] of facilities, furniture inside the House, his personal properties).

  1. Nếu Bên B muốn chuyển đi trước thời hạn đã cam kết theo điều 2.1 thì bên A có quyền giữ tiền cọc (Bên B mất tiền cọc).
    If partly B wants to move out before the committed duration according to Article 2.1, Party A has right to keep the deposit (partly B will lose the deposit).
ĐIỀU 6 : ĐIỀU KHOẢN VỀ BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA NHÀ & CÁC TRANG THIẾT BỊ
(ARTICLE 6 : PROVISION ON HOUSE & EQUIPMENTS MAINTENANCE AND REPAIR)

Khi cần thiết phải bảo dưỡng hoặc sửa chữa căn Nhà, BÊN A phải thông báo cho BÊN B biết trước bằng văn bản và BÊN B cần tạo mọi điều kiện thuận lợi cho BÊN A thực hiện các công việc nêu trên. Nếu BÊN B gây khó khăn một cách vô lý cho các công việc nêu trên gây nguy hiểm đối với căn Nhà, BÊN B phải chịu chi phí hợp lý để khắc phục hậu quả gây ra.

(If it is needed to do the maintenance/repair works on the House, PARTY A must inform PARTY B in writing in advance and PARTY B must create favorable conditions to enable PARTY A to carry out such works. If PARTY B unreasonably hinders such works thus endangering the safety of the House, then PARTY B must bear the reasonable costs arising from the consequences).

ĐIỀU 7 : CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG (ARTICLE 7 : CONTRACT TERMINATION)
  1. Hợp đồng này đương nhiên chấm dứt trong các trường hợp sau:

(This present contract evidently terminates under the following cases:)

  1. Vào ngày hết hạn hợp đồng. (On the expiration of this present contract)
  2. Trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, chiến tranh, hỏa hoạn, v.v….

(In case of Force Majeure: Act of God, flood, storm, war, fire, etc.)

  1. Bên B không thể tiếp tục ở tại Thành phố Đà Nẵng theo quy định của cấp thẩm quyền.

Trong trường hợp này (a, b), Bên A sẽ hoàn lại cho Bên B tiền đặt cọc.

(Party B cannot continue its staying in Danang City under the command of competent authorities

In these cases [a, b], Party A will reimburse to Party B the amount of security amount)

  1. Chấm dứt hợp đồng trước thời hạn do thỏa thuận của các Bên:

(Contract termination prior to its expiration under both parties’ agreement):

Nếu Bên B chấm dứt hợp đồng này trước thời hạn mà không tuân thủ quy định nói trên, Bên B sẽ mất tiền đặt cọc.

(Should Party B terminate this present contract prior to its expiration without complying with the above stipulations, Party B will lose the amount of security deposit).

Nếu Bên A chấm dứt hợp đồng này trước thời hạn mà không tuân thủ quy định nói trên, Bên A phải hoàn trả lại cho Bên B tiền đặt cọc, tiền thuê còn thừa của Bên B (nếu có).

(Should Party A terminate this present contract prior to its expiration without complying with the above stipulations, Party A will refund Party B the amount of security deposit, the remaining amount of the rental fee, if any.)

ĐIỀU 8 : CAM KẾT CHUNG (ARTICLE 8 : GENERAL COMMITMENT).
  1. Hai bên cam kết thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các điều khoản và điều kiện quy định trong hợp đồng này. Mọi thay đổi, hủy bỏ hoặc bổ sung một hay nhiều điều khoản, điều kiện của hợp đồng này phải được cả 2 bên thỏa thuận bằng văn bản và lập thành phụ lục hợp đồng.

(1. Both parties undertake to perform strictly and fully the articles and conditions stipulated in this present contract. Any/all amendment, cancellation or addition of one or more terms, conditions of this present contract must be agreed by both parties in writing and must be made into relevant annex).

  1. Trường hợp các cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam ban hành các văn bản pháp lý liên quan đến việc cho thuê Nhà, Hợp đồng này sẽ được điều chỉnh cho phù hợp với những quy định của Pháp luật Việt Nam.

(2. On the issuance of any legislation by a competent authority concerning House leasing, this present contract will be adjusted in accordance with Vietnamese laws and regulations)

  1. Tranh chấp phát sinh liên quan đến hợp đồng này hoặc việc vi phạm hợp đồng sẽ được giải quyết trước hết bằng thương lượng trên tinh thần thiện chí, hợp tác. Nếu thương lượng không thành thì vụ việc sẽ được đưa ra toà án có thẩm quyền giải quyết. Quyết định của toà án là chung và có hiệu lực cưỡng chế thi hành với các bên có liên quan. Bên thua phải chịu toàn bộ án phí và các chi phí khác (nếu có), trừ khi có thỏa thuận khác.

(Any disputes arising in reaction to this present contract or the breach of this present contract shall be settled firstly be negotiation under goodwill, cooperativeness. Should the negotiation fail, the matter shall be submitted to the competent court for settlement. And the Court’s decision will be considered as final and binding on all concerning parties to execute. The Court charges and other expenses, if any, must be borne by the losing party, unless otherwise agreed).

  1. Hợp đồng này có hiệu lực pháp lý từ ngày ký đến hết ngày……..………………………………………..

(This present contract has its legal validity from the signing date until……..…………………………………)

Hợp đồng này được lập thành 02 bản và có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 (một) bản.

(This present contract is made into 02 [two] copies in Vietnamese and English languages of the equal validity. Each party will keep 01 [one] copy)

 

           ĐẠI DIỆN BÊN CHO THUÊ / BÊN A                       ĐẠI DIỆN BÊN THUÊ / BÊN B

               (FOR THE LESSOR / PARTY A)                           (FOR THE LESSEE / PARTY B)

 

BẢNG KÊ TRANG THIẾT BỊ

EQUIPMENT LIST

……………………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

Được bàn giao cho Bên B trong tình trạng sử dụng tốt mà Bên B đã kiểm tra và chấp nhận.

(They will be handed over to Party B in good/proper working conditions which has been checked and agreed by Party B)

                                                                                            ĐẠI DIỆN BÊN THUÊ/ BÊN B

                                                                                            (FOR THE LESSEE/PARTY B)

Link tải:


3. Hợp đồng cho thuê căn hộ – Song Ngữ Việt & Anh

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Independence – Freedom – Happiness

                                                                                 ——————–

HỢP ĐỒNG THUÊ CĂN HỘ

APARTMENT LEASE CONTRACT

Hôm nay, ngày …….. tháng …….. năm ……., chúng tôi gồm có:

(Today is ………………………………………………, we consist of: )

BÊN A : BÊN CHO THUÊ CĂN HỘ  (PARTY A: THE LESSOR)

Tên (Name):

Địa chỉ (Address):

Số CMND (ID card Number):

Ngày cấp (Issued on):

Là chủ sở hữu pháp lý của Căn hộ cho thuê (As the legal possessor of the House for lease)

BÊN B: BÊN THUÊ CĂN HỘ (PARTY B: THE LESSEE)

Tên (Name):  

Quốc tịch (Nationality):

Hộ chiếu số (Passport No):

Cấp ngày(Issued on):

Bên A và Bên B – thống nhất ký kết hợp đồng thuê Căn hộ với những điều khoản và điều kiện như sau:

(Both Party A and Party B – have mutually agreed to enter into this House lease contract with the following terms and condition:)

ĐIỀU 1 : MỤC ĐÍCH VÀ DIỆN TÍCH THUÊ
(ARTICLE 1 : PURPOSE AND DURATION OF THE LEASE)

Bên A đồng ý cho bên Bên B thuê Căn hộ như sau:

(Party A has the following space leased by Party B)

  1. Địa điểm (Place):
  2. Mục đích sử dụng(Purpose of use): Thuê căn hộ để ở (Hire to stay, residential purpose only).
  3. Thời hạn thuê (Duration of lease):………………………...tháng (months).

Từ ngày (from)………………………………..đến ngày (to)………………………………………..

Bên B sẽ được quyền ưu tiên tiếp tục gia hạn vào cuối hợp đồng với điều kiện Bên A tiếp tục cho thuê (Giá thuê tuỳ thời điểm đó)

Party B will be given priority to extend the contract if Party A continues to have his/her house rent (The rental price depends on that time)

ĐIỀU 2 : GIÁ THUÊ & CÁC CHI PHÍ KHÁC
(ARTICLE 2: RENTAL FEE & EXTRA COSTS)
  1. Giá cho thuê: …………………………………………………………………………..vnd/ tháng

(Rental fee: ……………………………………………………………………………….vnd/month

  1. Chi phí tiêu dùng điện, nước, internet và truyền hình cáp Bên B phải trả kịp thời và đầy đủ hàng tháng theo khối lượng thực tế sử dụng dựa vào hoá đơn.

The charge for using electricity, water, internet, and cable TV shall be paid by Party B in time and sufficiently according to the actual consumption based on the bills.

  1. Giá thuê nói trên sẽ cố định trong thời gian thuê theo ĐIỀU 1.3 là (The rental fee mentioned above is fixed for the duration ARTICLE 1.3 ):…………………………………………………
ĐIỀU 3: THANH TOÁN (ARTICLE 3: PAYMENT)
  1. Thời hạn thanh toán  (Payment time)
  1. a) Tiền đặt cọc : Bên B sẽ đặt cọc cho Bên A số tiền là …………………………………vnđ  ngay khi ký hợp đồng thuê Căn hộ này.

(Security deposit: The Party B will pay ………………………………… vnđ  as soon as signing this lease contract)

Khoản tiền đặt cọc này sau khi đã trừ đi các khoản chi phí hư hại của trang thiết bị trong Căn hộ hoặc không bị hư hỏng sẽ được hoàn lại cho Bên B trong ngày kết thúc hợp đồng cùng với điều kiện Bên B phải hoàn tất mọi trách nhiệm nêu trong hợp đồng này.

(Such amount of security deposit after deducting costs of impaired for indoor facility or not impaired will be refunded to Party B in days the proper termination of this present contract as long as Party B has fulfilled the liabilities stated hereby).

  1. b) Số tiền thuê căn hộ

Trả trước …………tháng trên lần

Tổng số tiền: …………………………………………………………………………………………

(Rental fee:

Pay in advance……….month(s) per time

Total amount: ………………………………………………………………………………………..

ĐIỀU 4: TRÁCH NHIỆM CỦA BÊN CHO THUÊ (BÊN A)
(ARTICLE 4: LESSOR’S (PARTY A’S) RESPONSIBILITIES)
  1. Đảm bảo và cam kết rằng căn Căn hộ nói trên thuộc quyền sở hữu của BÊN A, và BÊN A có đủ quyền hạn được cho thuê, BÊN A đảm bảo rằng căn Căn hộ này không bị tranh chấp.

(Assuring and committing that the above-mentioned House belongs to Party A, and Party A has the right to lease/rent it out; that this House is not in the state of dispute.)

  1. Bàn giao cho Bên B toàn bộ diện tích cho thuê với mọi trang thiết bị, tiện nghi của hạ tầng kỹ thuật như đã quy định tại Điều 1, vào ngày có hiệu lực của hợp đồng này.

(Handing over to Party B the rented area and all of its equipment, facilities of the technical infrastructure as stipulated in the Article 1, on the validity date of the contract.)

  1. Đảm bảo cho Bên B quyền sử dụng hợp pháp, trọn vẹn, riêng biệt phần diện tích cho thuê.

(Ensuring Party B the right to use legally, fully and separately the said rented area).

  1. Bên A chịu trách nhiệm trợ giúp cho Bên B thực hiện đăng ký tạm trú, tạm vắng với cơ quan hữu trách địa phương theo quy định của pháp luật Việt Nam bắt đầu từ thời điểm ký hợp đồng.

(The Party A bears the responsibilities for assisting The Party B in implementing all regulations and rules defined by the Vietnamese laws on registration of provisional stay or temporary absence with the concerned agencies)

ĐIỀU 5: TRÁCH NHIỆM CỦA BÊN THUÊ (BÊN B)
(ARTICLE 5: LESSEE’S (PARTY B’S) RESPONSIBILITIES)
  1. Trả tiền đặt cọc, tiền thuê và các chi phí khác đầy đủ và đúng thời hạn.

(Paying timely and fully the amount of security deposit, the rental fee and other costs/fees).

  1. Sử dụng diện tích được cho thuê theo đúng mục đích đã đăng ký và cho phép.

(Using the said rented area in compliance with the above registered and authorized purpose).

  1. Nếu cần sửa chữa và cải tạo diện tích được thuê do nhu cầu sử dụng của mình, Bên B phải được sự đồng ý của Bên A bằng văn bản, và phải tuân thủ các quy định về xây dựng cơ bản; mọi chi phí xây dựng, sửa chữa, cải tạo do Bên B chịu. Khi hợp đồng này chấm dứt hoặc khi Bên B bàn giao lại cho Bên A diện tích được thuê cho Bên A, Căn hộ phải được giữ nguyên trạng khi bàn giao và Bên B không được đòi bồi thường về những chi phí xây dựng, cải tạo mới này.
    (If Party B needs to repair or to renovate the rented area by its use requirements, Party B must get Party A’s agreement in writing and must comply with the regulations on construction. All expenses of repairing/renovating will be borne by Party B. When this present contract terminates or when Party B transfers the rented area to Party A, the rented House must be kept as per the current status upon delivery and Party B shall not claim for any/all compensation for such new repair/renovation).
  2. Tuân thủ nghiêm túc mọi luật lệ, pháp luật quy định do Nhà nước CHXHCNVN ban hành.

Chấp hành mọi quy định về bảo vệ vệ sinh môi trường, an ninh trật tự công cộng, phòng cháy chữa cháy.
(Strictly obeying all laws and regulations promulgated by the State of S.R VIETNAM).

Abiding all regulations and rules on the environmental hygiene, public order, and security, fire fighting and prevention, etc.)

  1. Không được cho thuê lại hoặc chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ diện tích được thuê cho cá nhân/công ty/tổ chức khác.

(Not sub-leasing or transferring partly or wholly the rented area to another person/company/entity)

  1. Thanh toán dứt điểm mọi chi phí sử dụng điện, nước, và các chi phí khác (nếu có) trước khi thanh lý hợp đồng.

(Paying up all expenses of electricity, telephone, fax and other charges, if any, before making the contract liquidation).

  1. Chịu trách nhiệm về bất kỳ/toàn bộ sự bảo dưỡng và mất mát các trang thiết bị, nội thất trong Căn hộ, tài sản cá nhân.

(Taking responsibilities for any/all maintenance[s] and loss[es] of facilities, furniture inside the House, his personal properties).

  1. Nếu Bên B muốn chuyển đi trước thời hạn đã cam kết theo Điều 1.3 thì bên A có quyền giữ tiền cọc (Bên B mất tiền cọc).
    If partly B wants to move out before the committed duration according to Article 1.3,Party A has right to keep the deposit (partly B will lose the deposit).
ĐIỀU 6: ĐIỀU KHOẢN VỀ BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA CĂN HỘ & CÁC TRANG THIẾT BỊ
(ARTICLE 6: PROVISION ON HOUSE & EQUIPMENTS MAINTENANCE AND REPAIR)

Khi cần thiết phải bảo dưỡng hoặc sửa chữa căn Căn hộ, BÊN A phải thông báo cho BÊN B biết trước bằng văn bản và BÊN B cần tạo mọi điều kiện thuận lợi cho BÊN A thực hiện các công việc nêu trên. Nếu BÊN B gây khó khăn một cách vô lý cho các công việc nêu trên gây nguy hiểm đối với căn Căn hộ, BÊN B phải chịu chi phí hợp lý để khắc phục hậu quả gây ra.

(If it is needed to do the maintenance/repair works on the House, PARTY A must inform PARTY B in writing in advance and PARTY B must create favorable conditions to enable PARTY A to carry out such works. If PARTY B unreasonably hinders such works thus endangering the safety of the House, then PARTY B must bear the reasonable costs arising from the consequences).

ĐIỀU 7 : CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG (ARTICLE 7 : CONTRACT TERMINATION)
  1. Hợp đồng này đương nhiên chấm dứt trong các trường hợp sau:

(This present contract evidently terminates under the following cases:)

  1. Vào ngày hết hạn hợp đồng. (On the expiration of this present contract)
  2. Trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, chiến tranh, hỏa hoạn, v.v….

(In case of Force Majeure: Act of God, flood, storm, war, fire, etc.)

  1. Bên B không thể tiếp tục ở tại Thành phố Đà Nẵng theo quy định của cấp thẩm quyền.

Trong trường hợp này (a, b), Bên A sẽ hoàn lại cho Bên B tiền đặt cọc.

(Party B cannot continue its staying in Danang City under the command of competent authorities

In these cases [a,b], Party A will reimburse to Party B the amount of security amount)

  1. Chấm dứt hợp đồng trước thời hạn do thỏa thuận của các Bên:

(Contract termination prior to its expiration under both party’s agreement):

Nếu Bên B chấm dứt hợp đồng này trước thời hạn mà không tuân thủ quy định nói trên, Bên B sẽ mất tiền đặt cọc.

(Should Party B terminate this present contract prior to its expiration without complying with the above stipulations, Party B will lose the amount of security deposit).

Nếu Bên A chấm dứt hợp đồng này trước thời hạn mà không tuân thủ quy định nói trên, Bên A phải hoàn trả lại cho Bên B tiền đặt cọc, tiền thuê còn thừa của Bên B (nếu có).

(Should Party A terminate this present contract prior to its expiration without complying with the above stipulations, Party A will refund Party B the amount of security deposit, the remaining amount of the rental fee, if any.)

ĐIỀU 8 : CAM KẾT CHUNG (ARTICLE 8 : GENERAL COMMITMENT).

  1. Hai bên cam kết thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các điều khoản và điều kiện quy định trong hợp đồng này. Mọi thay đổi, hủy bỏ hoặc bổ sung một hay nhiều điều khoản, điều kiện của hợp đồng này phải được cả 2 bên thỏa thuận bằng văn bản và lập thành phụ lục hợp đồng.

(1. Both parties undertake to perform strictly and fully the articles and conditions stipulated in this present contract. Any/all amendment, cancellation or addition of one or more terms, conditions of this present contract must be agreed by both parties in writing and must be made into relevant annex).

  1. Trường hợp các cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam ban hành các văn bản pháp lý liên quan đến việc cho thuê Căn hộ, Hợp đồng này sẽ được điều chỉnh cho phù hợp với những quy định của Pháp luật Việt Nam.

(On the issuance of any legislation by a competent authority concerning House leasing, this present contract will be adjusted in accordance with Vietnamese laws and regulations)

  1. Tranh chấp phát sinh liên quan đến hợp đồng này hoặc việc vi phạm hợp đồng sẽ được giải quyết trước hết bằng thương lượng trên tinh thần thiện chí, hợp tác. Nếu thương lượng không thành thì vụ việc sẽ được đưa ra toà án có thẩm quyền giải quyết. Quyết định của toà án là chung và có hiệu lực cưỡng chế thi hành với các bên có liên quan. Bên thua phải chịu toàn bộ án phí và các chi phí khác (nếu có), trừ khi có thỏa thuận khác.

(Any disputes arising in reaction to this present contract or the breach of this present contract shall be settled firstly be negotiation under goodwill, cooperativeness. Should the negotiation fail, the matter shall be submitted to the competent court for settlement. And the Court’s decision will be considered as final and binding on all concerning parties to execute. The Court charges and other expenses, if any, must be borne by the losing party, unless otherwise agreed).

  1. Hợp đồng này có hiệu lực pháp lý từ ngày ký đến hết ngày: ……………………………………

(This present contract has its legal validity from the signing date until ……………………………..)

Hợp đồng này được lập thành 03 bản và có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 (một) bản.
(This present contract is made into 02 [two] copies in Vietnamese and English languages of the equal validity. Each party will keep 01 [one] copy)

  ĐẠI DIỆN BÊN CHO THUÊ / BÊN A                                     ĐẠI DIỆN BÊN THUÊ / BÊN B
 (FOR THE LESSOR / PARTY A)                                            (FOR THE LESSEE / PARTY B)

 

BẢNG KÊ TRANG THIẾT BỊ

EQUIPMENT LIST

……………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………

Được bàn giao cho Bên B trong tình trạng sử dụng tốt mà Bên B đã kiểm tra và chấp nhận.

(They will be handed over to Party B in good/proper working conditions which has been checked and agreed by Party B)

ĐẠI DIỆN BÊN THUÊ/ BÊN B

(FOR THE LESSEE/PARTY B)

 

Link tải:


4. Hợp đồng thuê mặt bằng kinh doanh (Tiếng Việt)

Hop dong thue mat bang

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc

——————————–

HỢP ĐỒNG THUÊ MẶT BẰNG

Số:…/…

 

Hôm nay, ngày… tháng… năm… tại…..

Chúng tôi gồm:

BÊN CHO THUÊ MẶT BẰNG:

Họ tên:

Sinh ngày: 

CMND số: 

Cấp ngày: 

Thường trú: 

Là chủ sở hữu căn nhà số: 

Căn cứ theo giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở:

Số ……………..  do …………………………………………………………………..

Cấp ngày: 

Gọi tắt là bên A.

BÊN THUÊ MẶT BẰNG:

Họ tên:

Sinh  ngày: 

CMND số:

Cấp ngày: 

Thường trú: 

Gọi tắt là bên B.

Hai bên thoả thuận ký kết hợp đồng thuê mặt bằng với nội dung sau:

ĐIỀU 1: Nội dung hợp đồng

1.1 – Bên A đồng ý cho bên B thuê mặt tiền: ………………………………………………………………….            

Với diện tích là …………………………………….. ,

gồm: ……………………………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………………………………………..

1.2 – Mục đích thuê: ………………………………………………………………………………………………………..…………………………………….         

ĐIỀU 2: Thời hạn hợp động

2.1 – Thời hạn thuê mặt bằng là: ………………………..  tháng,

được tính từ ngày: ……………………………………………..  đến hết ngày: ………………………………….

2.2 – Trường hợp bên B không đóng phí thế chân thì bên A có quyền lấy lại mặt bằng với điều kiện phải báo cho bên B trước 03 tháng.

2.3 – Trường hợp bên B đóng phí thế chân thì bên A phải theo đúng thời hạn hợp đồng đã nêu trên.

2.4 – Sau khi hết hạn hợp đồng, tuỳ theo nhu cầu thực tế hai bên có thể thoả thuận về việc gia hạn hoặc chấm dứt hợp đồng thuê.

ĐIỀU 3: Giá cả – Phương thức thanh toán

3.1 – Giá thuê mặt bằng là: ……………………………………………………………………………………………………..

3.2 – Trong trường hợp bên B chậm trả tiền thuê mặt bằng sau một tháng thì hợp đồng thuê mặt bằng này đương nhiên chấm dứt trước thời hạn và hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng. Bên B phải giao trả lại cho bên A toàn bộ mặt bằng và các trang thiết bị của nhà theo tình trạng ban đầu.

3.3 – Trường hợp bên A lấy lại mặt bằng trước thời hạn mà không thoả các điều kiện ở ĐIỀU 2 thì bên A phải bồi thường lại cho bên B toàn bộ chi phí bên B đã đầu tư trang thiết bị và các khoản tiền thuê mặt bằng của thời gian còn lại trong hợp đồng.

3.4 – Theo định kỳ 01 năm, giá thuê mặt bằng sẽ tăng thêm 10% so với giá hiện hành tại thời điểm đó.

ĐIỀU 4: Trách nhiệm của hai bên

4.1 – Trách nhiệm của bên A:

4.1.1 – Bên A cam kết bảo đảm quyền sử dụng trọn vẹn hợp pháp và tạo mọi điều kiện thuận lợi để bên B sử dụng mặt bằng hiệu quả.

4.1.2 – Bên A sẽ bàn giao toàn bộ các trang thiết bị đồ dùng hiện có như đã thoả thuận ngay sau khi ký kết hợp đồng này.

4.2 – Trách nhiệm của bên B:

4.2.1 – Sử dụng mặt bằng đúng mục đích thuê, khi cần sửa chữa cải tạo theo nhu cầu sử dụng riêng sẽ bàn bạc cụ thể với bên A và phải được bên A chấp thuận và phải tuân thủ các quy định về xây dựng cơ bản của Nhà nước. Các chi phí sửa chữa này bên B tự bỏ ra và bên A không bồi hoàn lại khi hết hợp đồng thuê.

4.2.2 – Thanh toán tiền thuê nhà đúng thời hạn.

4.2.3 – Chịu trách nhiệm về mọi hoạt động sản xuất kinh doanh của mình theo đúng pháp luật hiện hành.

4.2.4 – Chấp hành các quy định về giữ gìn vệ sinh môi trường và trật tự an ninh chung trong khu vực kinh doanh.

4.2.5 – Được phép chuyển nhượng hợp đồng thuê mặt bằng hoặc cho người khác thuê lại sau khi thoả thuận và được sự đồng ý của bên A.

4.2.6 – Thanh toán các khoản chi phí phát sinh trong kinh doanh (ngoài tiền thuê nhà ghi ở ĐIỀU 3) như tiền điện, nước, điện thoại, thuế kinh doanh, … đầy đủ và đúng thời hạn.

4.2.7 – Trước khi chấm dứt hợp đồng thuê mặt bằng, bên B phải thanh toán hết tiền điện, nước, điện thoại, thuế kinh doanh… và giao lại mặt bằng cho bên A.

4.2.8 – Khi hai bên A và B chấm dứt hợp đồng thuê mặt bằng thì bên B phải trả lại nhà đã thuê theo đúng hiện trạng ban đầu, không được đập phá hay tháo dỡ bất cứ vật dụng nào mà bên A cho mượn.

ĐIỀU 5: Cam kết chung

Hai bên cam kết thực hiện đúng các điều khoản đã ghi trong hợp đồng. nếu có xảy ra tranh chấp hoặc có một bên vi phạm hợp đồng thì hai bên sẽ giải quyết thông qua thương lượng. Trong trường hợp không tự giải quyết được, hai bên sẽ đưa vụ việc ra giải quyết tại Toàn án có thẩm quyền. Quyết định của Toà án là quyết định cuối cùng mà hai bên phải chấp hành, mọi phí tổn sẽ do bên có lỗi chịu.

Hợp đồng được lập thành 02 bản, có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 bản để thực hiện.

 

            ĐẠI DIỆN BÊN A                                                        ĐẠI DIỆN BÊN B

Link tải:

>>> Tìm hiểu thêm về  Thị Trường Cho Thuê Nhà 2018

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Compare Listings